ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

Trường đại học Thăng Long đã công bố điểm chuẩn năm 2021, các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại bài viết này.


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Tuyển Sinh Ngành Thú Y Cao Đẳng Thú Y Hà Nội

Các Khối Thi Đại Học Và Tổ Hợp Môn Xét Tuyển

Khối C01 Gồm Những Ngành Nào? Các Trường Xét Khối C01


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0325.65
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0325.35
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0325.1
7340115MarketingA00; A01; D01; D0326.15
7340301Kế toánA00; A01; D01; D0325
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0325.65
7480101Khoa học máy tínhA00; A0124.13Toán là môn chính, nhân hệ số 2
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0123.78Toán là môn chính, nhân hệ số 2
7480104Hệ thống thông tinA00; A0124.38Toán là môn chính, nhân hệ số 2
7480201Công nghệ thông tinA00; A0125Toán là môn chính, nhân hệ số 2
7480207Trí tuệ nhân tạoA00; A0123.36Toán là môn chính, nhân hệ số 2
7220201Ngôn ngữ AnhD0125.68Tiếng Anh là môn chính, nhân hệ số 2
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426Tiếng Trung là môn chính, nhân hệ số 2
7220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0625Tiếng Nhật là môn chính, nhân hệ số 2
7220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0125.6
7720301Điều dưỡngB0019.05
7720401Dinh dưỡngB0020.35
7310630Việt Nam họcC00; D01; D03; D0423.5
7320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D03; D0426
7380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D0325.25
7760101Công tác xã hộiC00; D01; D03; D0423.35
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D03; D0424.45

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2020

Tên NgànhMã NgànhĐiểm Chuẩn
Ngôn ngữ Anh722020121,73
Ngôn ngữ Trung Quốc722020424,2
Ngôn ngữ Nhật722020922,26
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021023
Kinh tế quốc tế731010622,3
Việt Nam học731063020
Truyền thông đa phương tiện732010424
Quản trị kinh doanh734010122,6
Marketing734011523,9
Tài chính - Ngân hàng734020121,85
Kế toán734030121,85
Luật kinh tế738010721,35
Toán ứng dụng746011220
Khoa học máy tính748010120
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010220
Hệ thống thông tin748010420
Công nghệ thông tin748020121,96
Trí tuệ nhân tạo748020720
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060523,35
Điều dưỡng772030119,15
Dinh dưỡng772040116,75
Công tác xã hội776010120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321,9

*
Điểm Chuẩn Đại học Thăng Long

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2019

Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Trung Quốc với mứcđiểm chuẩn là 19,6 điểm. Khối ngành Toán - Tin học và Khoa học Sức khỏe có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Thăng Long từng ngành như sau:

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Khối ngành Toán - Tin học---
Toán ứng dụngA00; A0115
Khoa học máy tínhA00; A0115
Truyền thông và mạng máy tínhA00; A0115
Hệ thống thông tinA00; A0115
Khối ngành Kinh tế - Quản lý---
Kế toánA00; A01; D01; D0317
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0317.1
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0317.6
Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hànhA00; A01; D01; D0317.75
Khối ngành Ngoại ngữ---
Ngôn ngữ AnhD0117.6
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0419.6
Ngôn ngữ NhậtD01; D0619.1
Ngôn ngữ Hàn QuốcD0119.3
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn---
Việt Nam họcC00; D01; D03; D0417
Công tác xã hộiC00; D01; D03; D0416
Khối ngành Khoa học sức khỏe---
Điều dưỡngB0015
Y tế công cộngB0015
Quản lý bệnh việnB0015
Dinh dưỡngB0015

Học phí dự kiến của trường đối với sinh viên hệ chính quy:

- Ngành Ngôn ngữ Nhật và ngành Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành có mức học phí cao nhất: 22 triệu đồng/năm.